powerful nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

powerful nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm powerful giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của powerful.

Từ điển Anh Việt

  • powerful


    * tính từ

    hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ

    có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn

  • powerful

    có sức, có lực mạnh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • powerful

    having great power or force or potency or effect

    the most powerful government in western Europe

    his powerful arms

    a powerful bomb

    the horse's powerful kick

    powerful drugs

    a powerful argument

    Antonyms: powerless


    knock-down: strong enough to knock down or overwhelm

    a knock-down blow

    potent: having great influence

    brawny: (of a person) possessing physical strength and weight; rugged and powerful

    a hefty athlete

    a muscular boxer

    powerful arms

    Synonyms: hefty, muscular, sinewy

    herculean: displaying superhuman strength or power

    herculean exertions

    mighty: (Southern regional intensive) very; to a great degree

    the baby is mighty cute

    he's mighty tired

    it is powerful humid

    that boy is powerful big now

    they have a right nice place

    they rejoiced mightily

    Synonyms: mightily, right