mightily nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mightily nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mightily giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mightily.

Từ điển Anh Việt

  • mightily


    * phó từ

    mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội

    (thông tục) cực kỳ, rất, hết sức

    to be mightily pleased: hết sức hài lòng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mightily

    powerfully or vigorously

    he strove mightily to achieve a better position in life


    mighty: (Southern regional intensive) very; to a great degree

    the baby is mighty cute

    he's mighty tired

    it is powerful humid

    that boy is powerful big now

    they have a right nice place

    they rejoiced mightily

    Synonyms: powerful, right