muscular nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

muscular nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm muscular giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của muscular.

Từ điển Anh Việt

  • muscular


    * tính từ

    (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ

    nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • muscular

    of or relating to or consisting of muscle

    muscular contraction

    having or suggesting great physical power or force

    the muscular and passionate Fifth Symphony


    mesomorphic: having a robust muscular body-build characterized by predominance of structures (bone and muscle and connective tissue) developed from the embryonic mesodermal layer

    Antonyms: ectomorphic

    brawny: (of a person) possessing physical strength and weight; rugged and powerful

    a hefty athlete

    a muscular boxer

    powerful arms

    Synonyms: hefty, powerful, sinewy