mobile nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mobile nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mobile giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mobile.

Từ điển Anh Việt

  • mobile


    * tính từ

    chuyển động, di động; lưu động

    hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh

    mobile features: nét mặt dễ biến đổi

  • mobile

    di động, lưu động

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • mobile

    * kỹ thuật

    chuyển động

    cơ động

    di chuyển (được)

    di động


    linh động

    lưu động

    hóa học & vật liệu:

    biến đổi nhanh

    điện tử & viễn thông:

    di dộng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mobile

    a river in southwestern Alabama; flows into Mobile Bay

    Synonyms: Mobile River

    a port in southwestern Alabama on Mobile Bay

    sculpture suspended in midair whose delicately balanced parts can be set in motion by air currents

    Antonyms: stabile


    a restless mobile society

    the nomadic habits of the Bedouins

    believed the profession of a peregrine typist would have a happy future

    wandering tribes

    Synonyms: nomadic, peregrine, roving, wandering

    moving or capable of moving readily (especially from place to place)

    a mobile missile system

    the tongue is...the most mobile articulator

    Antonyms: immobile

    having transportation available

    capable of changing quickly from one state or condition to another

    a highly mobile face


    fluid: affording change (especially in social status)

    Britain is not a truly fluid society

    upwardly mobile