logical nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

logical nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm logical giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của logical.

Từ điển Anh Việt

  • logical


    * tính từ

    hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý

  • logical

    (thuôch) lôgic

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • logical

    * kỹ thuật


    luận lý

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • logical

    capable of or reflecting the capability for correct and valid reasoning

    a logical mind

    Antonyms: illogical


    legitimate: based on known statements or events or conditions

    rain was a logical expectation, given the time of year

    coherent: marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts

    a coherent argument

    Synonyms: consistent, ordered

    Antonyms: incoherent

    coherent: capable of thinking and expressing yourself in a clear and consistent manner

    a lucid thinker

    she was more coherent than she had been just after the accident

    Synonyms: lucid