lather nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

lather nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm lather giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của lather.

Từ điển Anh Việt

  • lather


    * danh từ

    bọt (xà phòng, nước)

    mồ hôi (ngựa)

    horse all in a lather: ngựa đẫm mồ hôi

    (nghĩa bóng) trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi

    * ngoại động từ

    xoa xà phòng, xát xà phòng, làm cho sủi bọt

    (từ lóng) đánh quật

    * nội động từ

    sùi bọt, có bọt

    soap does not lather well: xà phòng không bọt lắm

    đổ mồ hôi (ngựa)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • lather

    * kỹ thuật


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • lather

    a workman who puts up laths

    the foam resulting from excessive sweating (as on a horse)

    form a lather

    The shaving cream lathered

    exude sweat or lather

    this unfit horse lathers easily


    soapsuds: the froth produced by soaps or detergents

    Synonyms: suds

    fret: agitation resulting from active worry

    don't get in a stew

    he's in a sweat about exams

    Synonyms: stew, sweat, swither

    flog: beat severely with a whip or rod

    The teacher often flogged the students

    The children were severely trounced

    Synonyms: welt, whip, lash, slash, strap, trounce

    soap: rub soap all over, usually with the purpose of cleaning