foggy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

foggy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm foggy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của foggy.

Từ điển Anh Việt

  • foggy


    * tính từ

    có sương mù; tối tăm

    lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt

    a foggy idea: ý kiến không rõ rệt

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • foggy

    * kỹ thuật

    có sương mù

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • foggy


    dazed: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion)

    Synonyms: groggy, logy, stuporous

    bleary: indistinct or hazy in outline

    a landscape of blurred outlines

    the trees were just blurry shapes

    Synonyms: blurred, blurry, fuzzy, hazy, muzzy

    brumous: filled or abounding with fog or mist

    a brumous October morning

    Synonyms: hazy, misty

    fogged: obscured by fog

    he could barely see through the fogged window