arranged nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

arranged nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm arranged giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của arranged.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • arranged

    disposed or placed in a particular kind of order

    the carefully arranged chessmen

    haphazardly arranged interlobular septa

    comfortable chairs arranged around the fireplace

    Synonyms: ordered

    Antonyms: disarranged

    planned in advance

    an arranged marriage

    deliberately arranged for effect

    one of those artfully staged photographs

    Synonyms: staged


    arrange: put into a proper or systematic order

    arrange the books on the shelves in chronological order

    Synonyms: set up

    Antonyms: disarrange

    arrange: make arrangements for

    Can you arrange a meeting with the President?

    Synonyms: fix up

    stage: plan, organize, and carry out (an event)

    the neighboring tribe staged an invasion

    Synonyms: arrange

    format: set (printed matter) into a specific format

    Format this letter so it can be printed out

    Synonyms: arrange

    dress: arrange attractively

    dress my hair for the wedding

    Synonyms: arrange, set, do, coif, coiffe, coiffure

    arrange: adapt for performance in a different way

    set this poem to music

    Synonyms: set

    arrange: arrange thoughts, ideas, temporal events

    arrange my schedule

    set up one's life

    I put these memories with those of bygone times

    Synonyms: set up, put, order

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).