abode nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

abode nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm abode giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của abode.

Từ điển Anh Việt

  • abode


    * danh từ

    nơi ở

    to take up (make) one's abode: ở

    of no fixed abode: không có chỗ ở nhất định

    sự ở lại, sự lưu lại

    * thời quá khứ & động tính từ quá khứ của abide

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • abode


    residence: any address at which you dwell more than temporarily

    a person can have several residences

    dwelling: housing that someone is living in

    he built a modest dwelling near the pond

    they raise money to provide homes for the homeless

    Synonyms: home, domicile, habitation, dwelling house

    bide: dwell

    You can stay with me while you are in town

    stay a bit longer--the day is still young

    Synonyms: abide, stay

    digest: put up with something or somebody unpleasant

    I cannot bear his constant criticism

    The new secretary had to endure a lot of unprofessional remarks

    he learned to tolerate the heat

    She stuck out two years in a miserable marriage

    Synonyms: endure, stick out, stomach, bear, stand, tolerate, support, brook, abide, suffer, put up