substantiate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

substantiate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm substantiate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của substantiate.

Từ điển Anh Việt

  • substantiate


    * ngoại động từ

    chứng minh

    to substantiate a report: chứng minh một bản báo cáo

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • substantiate

    solidify, firm, or strengthen

    The president's trip will substantiate good relations with the former enemy country


    confirm: establish or strengthen as with new evidence or facts

    his story confirmed my doubts

    The evidence supports the defendant

    Synonyms: corroborate, sustain, support, affirm

    Antonyms: negate

    incarnate: represent in bodily form

    He embodies all that is evil wrong with the system

    The painting substantiates the feelings of the artist

    Synonyms: body forth, embody

    realize: make real or concrete; give reality or substance to

    our ideas must be substantiated into actions

    Synonyms: realise, actualize, actualise