stringy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stringy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stringy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stringy.

Từ điển Anh Việt

  • stringy


    * tính từ

    có thớ, có sợi; giống sợi dây

    quánh; chảy thành dây (hồ, keo...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stringy

    lean and sinewy

    Synonyms: wiry

    consisting of or containing string or strings


    fibrous: (of meat) full of sinews; especially impossible to chew

    Synonyms: sinewy, unchewable

    ropy: forming viscous or glutinous threads

    Synonyms: ropey, thready