song nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

song nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm song giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của song.

Từ điển Anh Việt

  • song


    * danh từ

    tiếng hát; tiếng hót

    to burst forth into song: cất tiếng hát

    the song of the birds: tiếng chim hót

    bài hát, điệu hát

    love song: bản tình ca

    thơ ca

    to buy for a mere song

    mua rẻ

    nothing to make a song about

    (thông tục) rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề)

    not worth an old song

    không đáng được một xu

    song and dance

    hát múa

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • song

    a short musical composition with words

    a successful musical must have at least three good songs

    Synonyms: vocal

    a distinctive or characteristic sound

    the song of bullets was in the air

    the song of the wind

    the wheels sang their song as the train rocketed ahead

    the act of singing

    with a shout and a song they marched up to the gates

    Synonyms: strain

    a very small sum

    he bought it for a song


    birdcall: the characteristic sound produced by a bird

    a bird will not learn its song unless it hears it at an early age

    Synonyms: call, birdsong

    sung: the imperial dynasty of China from 960 to 1279; noted for art and literature and philosophy

    Synonyms: Sung dynasty, Song dynasty