solemn nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

solemn nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm solemn giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của solemn.

Từ điển Anh Việt

  • solemn


    * tính từ

    theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm

    a solemn occasion: một dịp trang nghiêm

    uy nghi, uy nghiêm

    solemn cathedral: nhà thờ uy nghiêm

    nghiêm trang, nghiêm nghị

    solemn looks: vẻ nghiêm nghị

    to put on a solemn face: làm ra vẻ nghiêm nghị

    khoan thai

    a solemn pace: bước đi khoan thai

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • solemn


    grave: dignified and somber in manner or character and committed to keeping promises

    a grave God-fearing man

    a quiet sedate nature

    as sober as a judge

    a solemn promise

    the judge was solemn as he pronounced sentence

    Synonyms: sedate, sober

    earnest: characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions

    both sides were deeply in earnest, even passionate

    an entirely sincere and cruel tyrant

    a film with a solemn social message

    Synonyms: sincere