earnest nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

earnest nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm earnest giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của earnest.

Từ điển Anh Việt

  • earnest


    * tính từ

    đứng đắn, nghiêm chỉnh

    sốt sắng, tha thiết

    * danh từ

    thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh

    in earnest: đứng đắn, nghiêm chỉnh

    are you in earnest?: anh không đùa đấy chứ?

    you are not in earnest: anh lại đùa đấy thôi

    it is raining in earnest

    trời đang mưa ra trò

    * danh từ

    tiền đặt cọc

    sự bảo đảm

    điềm, điều báo hiệu trước

    an earnest of future success: điều báo hiệu cho sự thành công sau này

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • earnest

    something of value given by one person to another to bind a contract

    characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions

    both sides were deeply in earnest, even passionate

    an entirely sincere and cruel tyrant

    a film with a solemn social message

    Synonyms: sincere, solemn


    dear: earnest

    one's dearest wish

    devout wishes for their success

    heartfelt condolences

    Synonyms: devout, heartfelt

    businesslike: not distracted by anything unrelated to the goal