sincere nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

sincere nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sincere giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của sincere.

Từ điển Anh Việt

  • sincere


    * tính từ

    thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • sincere

    open and genuine; not deceitful

    he was a good man, decent and sincere

    felt sincere regret that they were leaving

    sincere friendship

    Antonyms: insincere


    earnest: characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions

    both sides were deeply in earnest, even passionate

    an entirely sincere and cruel tyrant

    a film with a solemn social message

    Synonyms: solemn