shaving nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

shaving nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm shaving giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của shaving.

Từ điển Anh Việt

  • shaving


    * danh từ

    sự cạo

    sự bào

    (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • shaving


    shave: the act of removing hair with a razor

    paring: a thin fragment or slice (especially of wood) that has been shaved from something

    Synonyms: sliver

    grazing: the act of brushing against while passing

    Synonyms: skimming

    shave: remove body hair with a razor

    shave: cut closely

    trim my beard

    Synonyms: trim

    shave: cut the price of

    Synonyms: knock off

    plane: cut or remove with or as if with a plane

    The machine shaved off fine layers from the piece of wood

    Synonyms: shave

    shave: make shavings of or reduce to shavings

    shave the radish

    shave: touch the surface of lightly

    His back shaved the counter in passing