scouring nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

scouring nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm scouring giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của scouring.

Từ điển Anh Việt

  • scouring

    * danh từ

    sự tẩy sạch, sự làm sạch

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • scouring

    * kinh tế

    sự bóc vỏ

    sự làm sạch

    sự xay cát

    * kỹ thuật

    sự cán nhẵn

    sự cọ sạch

    sự giặt

    sự khử cặn

    sự làm sạch

    sự làm sạch gỉ

    sự rửa sạch

    sự tạo gỉ

    sự tẩy sạch

    sự xói lở

    sự xúc rửa

    dệt may:

    sự dội rửa

    sự khử keo tơ (len)

    xây dựng:

    tác dụng rửa xói

    tác dụng xói lở

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • scouring

    moving over territory to search for something

    scouring the entire area revealed nothing


    scrub: the act of cleaning a surface by rubbing it with a brush and soap and water

    Synonyms: scrubbing

    scour: examine minutely

    The police scoured the country for the fugitive

    scrub: clean with hard rubbing

    She scrubbed his back

    Synonyms: scour

    scour: rub hard or scrub

    scour the counter tops

    Synonyms: abrade

    flush: rinse, clean, or empty with a liquid

    flush the wound with antibiotics

    purge the old gas tank

    Synonyms: scour, purge