scopes nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

scopes nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm scopes giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của scopes.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • scopes

    Tennessee highschool teacher who violated a state law by teaching evolution; in a highly publicized trial in 1925 he was prosecuted by William Jennings Bryan and defended by Clarence Darrow (1900-1970)

    Synonyms: John Scopes, John Thomas Scopes


    scope: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"

    a piano has a greater range than the human voice

    the ambit of municipal legislation

    within the compass of this article

    within the scope of an investigation

    outside the reach of the law

    in the political orbit of a world power

    Synonyms: range, reach, orbit, compass, ambit

    setting: the state of the environment in which a situation exists

    you can't do that in a university setting

    Synonyms: background, scope

    telescope: a magnifier of images of distant objects

    Synonyms: scope

    oscilloscope: electronic equipment that provides visual images of varying electrical quantities

    Synonyms: scope, cathode-ray oscilloscope, CRO

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).