reliable nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

reliable nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm reliable giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của reliable.

Từ điển Anh Việt

  • reliable


    * tính từ

    chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...)

    a reliable man: một người đáng tin cậy

    reliable information: tin tức chắc chắn

  • reliable

    tin cậy được

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • reliable

    * kinh tế

    chắc chắn

    đáng tin

    đáng tin cậy

    sự bảo đảm chắc chắn

    * kỹ thuật

    an toàn

    bảo đảm

    đảm bảo

    đáng tin cậy

    toán & tin:

    tin cậy được

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • reliable

    worthy of reliance or trust

    a reliable source of information

    a dependable worker

    Synonyms: dependable

    Antonyms: unreliable, undependable


    dependable: worthy of being depended on

    a dependable worker

    an honest working stiff

    a reliable sourcSFLe of information

    he was true to his word

    I would be true for there are those who trust me

    Synonyms: honest, true

    authentic: conforming to fact and therefore worthy of belief

    an authentic account by an eyewitness

    reliable information