planted nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

planted nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm planted giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của planted.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • planted

    set in the soil for growth

    Antonyms: unplanted


    plant: put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground

    Let's plant flowers in the garden

    Synonyms: set

    implant: fix or set securely or deeply

    He planted a knee in the back of his opponent

    The dentist implanted a tooth in the gum

    Synonyms: engraft, embed, imbed, plant

    establish: set up or lay the groundwork for

    establish a new department

    Synonyms: found, plant, constitute, institute

    plant: place into a river

    plant fish

    plant: place something or someone in a certain position in order to secretly observe or deceive

    Plant a spy in Moscow

    plant bugs in the dissident's apartment

    plant: put firmly in the mind

    Plant a thought in the students' minds

    Synonyms: implant

    deep-rooted: (used especially of ideas or principles) deeply rooted; firmly fixed or held

    deep-rooted prejudice

    deep-seated differences of opinion

    implanted convictions

    ingrained habits of a lifetime

    a deeply planted need

    Synonyms: deep-seated, implanted, ingrained

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).