constitute nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

constitute nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm constitute giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của constitute.

Từ điển Anh Việt

  • constitute


    * ngoại động từ

    cấu tạo, tạo thành

    to constitute someone's happiness: tạo hạnh phúc cho ai

    twelve months constitute a years: mười hai tháng (tạo) thành một năm

    thiết lập, thành lập

    to constitute a tribunal: thiết lập toà án

    chỉ đinh, uỷ nhiệm

    to constitute someone arbitrator: uỷ nhiệm ai làm trọng tải

    they constituted him president: ông ta được chỉ đinh làm chủ tịch

    to be strongly constituted

    khoẻ, có thể chất khoẻ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • constitute

    * kỹ thuật

    cấu tạo

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • constitute

    form or compose

    This money is my only income

    The stone wall was the backdrop for the performance

    These constitute my entire belonging

    The children made up the chorus

    This sum represents my entire income for a year

    These few men comprise his entire army

    Synonyms: represent, make up, comprise, be


    appoint: create and charge with a task or function

    nominate a committee

    Synonyms: name, nominate

    form: to compose or represent:"This wall forms the background of the stage setting"

    The branches made a roof

    This makes a fine introduction

    Synonyms: make

    establish: set up or lay the groundwork for

    establish a new department

    Synonyms: found, plant, institute