perturb nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

perturb nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm perturb giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của perturb.

Từ điển Anh Việt

  • perturb


    * ngoại động từ

    làm đảo lộn, xáo trộn

    làm lộn xộn, làm xao xuyến, làm lo sợ

  • perturb

    nhiễu loạn

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • perturb

    * kỹ thuật


    toán & tin:

    làm nhiễu loạn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • perturb

    disturb in mind or make uneasy or cause to be worried or alarmed

    She was rather perturbed by the news that her father was seriously ill

    Synonyms: unhinge, disquiet, trouble, cark, distract, disorder

    disturb or interfere with the usual path of an electron or atom

    The electrons were perturbed by the passing ion

    cause a celestial body to deviate from a theoretically regular orbital motion, especially as a result of interposed or extraordinary gravitational pull

    The orbits of these stars were perturbed by the passings of a comet

    throw into great confusion or disorder

    Fundamental Islamicists threaten to perturb the social order in Algeria and Egypt

    Synonyms: derange, throw out of kilter