naught nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

naught nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm naught giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của naught.

Từ điển Anh Việt

  • naught


    * danh từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) không

    to set at naught: chế giễu; coi thường

    (toán học) số không

    * tính từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) vô tích sự, vô ích

  • naught

    số không

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • naught

    complete failure

    all my efforts led to naught


    nothing: a quantity of no importance

    it looked like nothing I had ever seen before

    reduced to nil all the work we had done

    we racked up a pathetic goose egg

    it was all for naught

    I didn't hear zilch about it

    Synonyms: nil, nix, nada, null, aught, cipher, cypher, goose egg, zero, zilch, zip, zippo