grating nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

grating nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm grating giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của grating.

Từ điển Anh Việt

  • grating


    * danh từ

    lưới sắt (che cửa sổ)

    (vật lý) con cách

    a concave grating: con cách lõm

    a sound grating: con cách âm thanh

    * danh từ

    tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt

    cảm giác khó chịu, cảm giác gai người

    * tính từ

    xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé

    làm khó chịu, làm gai người

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • grating

    unpleasantly harsh or grating in sound

    a gravelly voice

    Synonyms: gravelly, rasping, raspy, rough, scratchy


    grate: a barrier that has parallel or crossed bars blocking a passage but admitting air

    grate: a frame of iron bars to hold a fire

    diffraction grating: optical device consisting of a surface with many parallel grooves in it; disperses a beam of light (or other electromagnetic radiation) into its wavelengths to produce its spectrum

    grate: furnish with a grate

    a grated fireplace

    eat into: gnaw into; make resentful or angry

    The injustice rankled her

    his resentment festered

    Synonyms: fret, rankle, grate

    grate: reduce to small shreds or pulverize by rubbing against a rough or sharp perforated surface

    grate carrots and onions

    grate nutmeg

    grate: make a grating or grinding sound by rubbing together

    grate one's teeth in anger

    Synonyms: grind

    scrape: scratch repeatedly

    The cat scraped at the armchair

    Synonyms: grate