fractious nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

fractious nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm fractious giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của fractious.

Từ điển Anh Việt

  • fractious


    * tính từ

    cứng đầu, cứng cổ, bướng

    a fractious boy: thằng bé cứng đầu cứng cổ

    cau có, quàu quạu; hay phát khùng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • fractious

    stubbornly resistant to authority or control

    a fractious animal that would not submit to the harness

    a refractory child

    Synonyms: refractory, recalcitrant

    unpredictably difficult in operation; likely to be troublesome

    rockets were much too fractious to be tested near thickly populated areas

    fractious components of a communication system


    cranky: easily irritated or annoyed

    an incorrigibly fractious young man

    not the least nettlesome of his countrymen

    Synonyms: irritable, nettlesome, peevish, peckish, pettish, petulant, scratchy, testy, tetchy, techy