blessing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

blessing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm blessing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của blessing.

Từ điển Anh Việt

  • blessing


    * danh từ

    phúc lành

    kinh (được đọc trước và sau khi ăn)

    hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn

    health is the greatest of blessings: sức khoẻ là hạnh phúc lớn nhất

    what a blessing!: thật may mắn quá!

    a blessing in disguise: chuyện không may mà lại hoá may

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • blessing

    the formal act of approving

    he gave the project his blessing

    his decision merited the approval of any sensible person

    Synonyms: approval, approving

    Antonyms: disapproval

    a desirable state

    enjoy the blessings of peace

    a spanking breeze is a boon to sailors

    Synonyms: boon

    the act of praying for divine protection

    Synonyms: benediction


    grace: a short prayer of thanks before a meal

    their youngest son said grace

    Synonyms: thanksgiving

    benediction: a ceremonial prayer invoking divine protection

    bless: give a benediction to

    The dying man blessed his son

    Antonyms: curse

    bless: confer prosperity or happiness on

    bless: make the sign of the cross over someone in order to call on God for protection; consecrate

    Synonyms: sign

    consecrate: render holy by means of religious rites

    Synonyms: bless, hallow, sanctify

    Antonyms: desecrate