auditor nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

auditor nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm auditor giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của auditor.

Từ điển Anh Việt

  • auditor


    * danh từ

    người kiểm tra sổ sách

    người nghe, thính giả

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • auditor

    * kinh tế

    chuyên viên kiểm toán

    kiểm toán viên

    người kiểm tra (sổ sách)

    * kỹ thuật

    người kiểm tra

    đo lường & điều khiển:

    người kiểm toán

    xây dựng:

    thính giả

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • auditor

    a student who attends a course but does not take it for credit

    a qualified accountant who inspects the accounting records and practices of a business or other organization


    hearer: someone who listens attentively

    Synonyms: listener, attender