adjunct nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

adjunct nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm adjunct giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của adjunct.

Từ điển Anh Việt

  • adjunct


    * danh từ

    điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc

    người phụ việc, phụ tá

    (ngôn ngữ học) định ngữ; bổ ngữ

    (triết học) (thuộc) tính không bản chất

    * tính từ

    phụ vào; phụ thuộc

    phụ, phụ tá

  • adjunct

    phần phụ, sự bổ sung

    algebraica a. phần phụ đại số

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • adjunct

    something added to another thing but not an essential part of it

    a person who is an assistant or subordinate to another

    a construction that can be used to extend the meaning of a word or phrase but is not one of the main constituents of a sentence

    of or relating to a person who is subordinate to another

    Synonyms: assistant


    accessory: furnishing added support

    an ancillary pump

    an adjuvant discipline to forms of mysticism

    The mind and emotions are auxiliary to each other

    Synonyms: ancillary, adjuvant, appurtenant, auxiliary