bội trong Tiếng Anh là gì?
bội trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bội sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
bội
* dtừ
opera, classical theatre (hát bội)
* đtừ
to break, to act counter to
bội lời cam kết to break one's pledge
* ttừ
multifold, greater
mùa màng tốt bội the crops are much greater than usual
thu bội lên được sáu tấn the multifold yield ran to six tons
* dtừ
multiple
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
bội
* noun
xem hát bội
* verb
To break, to act counter to
bội lời cam kết: to break one's pledge
* adj
Multifold, greater
mùa màng tốt bội: the crops are much greater than usual
thu bội lên được sáu tấn: the multifold yield ran to six tons
* noun
Multiple
Từ điển Việt Anh - VNE.
bội
(1) to violate, break; (2) to double, multiply; (3) opera, classical theater
Từ liên quan
- bội
- bội lễ
- bội số
- bội ân
- bội ơn
- bội bạc
- bội bạn
- bội chi
- bội lên
- bội thu
- bội thê
- bội thề
- bội thệ
- bội tín
- bội đạo
- bội ước
- bội giác
- bội giáo
- bội hoàn
- bội hoạt
- bội phát
- bội phản
- bội phần
- bội phục
- bội sinh
- bội suất
- bội thực
- bội tinh
- bội tăng
- bội xuất
- bội chung
- bội nghĩa
- bội nhiễm
- bội nghịch
- bội số chung
- bội phản đem nộp cho
- bội thụ tinh khác kỳ
- bội phản đem giao cho
- bội số chung nhỏ nhất
- bội thụ tinh nhiều kỳ


