bội ước trong Tiếng Anh là gì?
bội ước trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bội ước sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
bội ước
to break one's promise, not to live up to one's pledge, violate a pledge
một hành động bội ước a break of pledge
ký chưa ráo mực, đã bội ước the ink of the signatures on the agreement had hardly dried when it was broken
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
bội ước
To break one's promise, not to live up to one's pledge
một hành động bội ước: a break of pledge
ký chưa ráo mực, đã bội ước: the ink of the signatures on the agreement had hardly dried when it was broken
Từ điển Việt Anh - VNE.
bội ước
to break a promise; breech of promise
Từ liên quan
- bội
- bội lễ
- bội số
- bội ân
- bội ơn
- bội bạc
- bội bạn
- bội chi
- bội lên
- bội thu
- bội thê
- bội thề
- bội thệ
- bội tín
- bội đạo
- bội ước
- bội giác
- bội giáo
- bội hoàn
- bội hoạt
- bội phát
- bội phản
- bội phần
- bội phục
- bội sinh
- bội suất
- bội thực
- bội tinh
- bội tăng
- bội xuất
- bội chung
- bội nghĩa
- bội nhiễm
- bội nghịch
- bội số chung
- bội phản đem nộp cho
- bội thụ tinh khác kỳ
- bội phản đem giao cho
- bội số chung nhỏ nhất
- bội thụ tinh nhiều kỳ


