bội thu trong Tiếng Anh là gì?
bội thu trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bội thu sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
bội thu
to yield more than usual
khoai, lúa đều bội thu the yield of sweet potato and rice was greater than usual
một vụ mùa bội thu a main crop more abundant than usual
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
bội thu
Yield more than usual
khoai, lúa đều bội thu: the yield of sweet potato and rice was greater than usual
một vụ mùa bội thu: a main crop more abundant than usual
số bội thu về tăng năng suất: the surplus due to better productivity
Từ liên quan
- bội
- bội lễ
- bội số
- bội ân
- bội ơn
- bội bạc
- bội bạn
- bội chi
- bội lên
- bội thu
- bội thê
- bội thề
- bội thệ
- bội tín
- bội đạo
- bội ước
- bội giác
- bội giáo
- bội hoàn
- bội hoạt
- bội phát
- bội phản
- bội phần
- bội phục
- bội sinh
- bội suất
- bội thực
- bội tinh
- bội tăng
- bội xuất
- bội chung
- bội nghĩa
- bội nhiễm
- bội nghịch
- bội số chung
- bội phản đem nộp cho
- bội thụ tinh khác kỳ
- bội phản đem giao cho
- bội số chung nhỏ nhất
- bội thụ tinh nhiều kỳ


