steamed nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

steamed nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm steamed giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của steamed.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • steamed

    cooked in steam

    steamed clams


    steamer: travel by means of steam power

    The ship steamed off into the Pacific

    Synonyms: steam

    steam: emit steam

    The rain forest was literally steaming

    steam: rise as vapor

    steam: get very angry

    her indifference to his amorous advances really steamed the young man

    steam: clean by means of steaming

    steam-clean the upholstered sofa

    Synonyms: steam clean

    steam: cook something by letting steam pass over it

    just steam the vegetables

    annoyed: aroused to impatience or anger

    made an irritated gesture

    feeling nettled from the constant teasing

    peeved about being left out

    felt really pissed at her snootiness

    riled no end by his lies

    roiled by the delay

    Synonyms: irritated, miffed, nettled, peeved, pissed, pissed off, riled, roiled, stung

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).