shoes nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

shoes nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm shoes giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của shoes.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • shoes


    place: a particular situation

    If you were in my place what would you do?

    shoe: footwear shaped to fit the foot (below the ankle) with a flexible upper of leather or plastic and a sole and heel of heavier material

    shoe: (card games) a case from which playing cards are dealt one at a time

    horseshoe: U-shaped plate nailed to underside of horse's hoof

    Synonyms: shoe

    brake shoe: a restraint provided when the brake linings are moved hydraulically against the brake drum to retard the wheel's rotation

    Synonyms: shoe, skid

    shoe: furnish with shoes

    the children were well shoed

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).