scuffle nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

scuffle nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm scuffle giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của scuffle.

Từ điển Anh Việt

  • scuffle


    * danh từ

    sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả

    * nội động từ

    xô đẩy nhau; ẩu đả

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • scuffle

    a hoe that is used by pushing rather than pulling

    Synonyms: scuffle hoe, Dutch hoe

    fight or struggle in a confused way at close quarters

    the drunken men started to scuffle

    Synonyms: tussle


    hassle: disorderly fighting

    Synonyms: tussle, dogfight, rough-and-tumble

    scramble: an unceremonious and disorganized struggle

    shuffle: walk by dragging one's feet

    he shuffled out of the room

    We heard his feet shuffling down the hall

    Synonyms: shamble