roughness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

roughness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm roughness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của roughness.

Từ điển Anh Việt

  • roughness


    * danh từ

    sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm

    owing to the roughness of the road: do tại con đường gồ ghề

    sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển)

    sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói)

    sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử)

    sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • roughness

    a texture of a surface or edge that is not smooth but is irregular and uneven

    Synonyms: raggedness

    Antonyms: smoothness

    harsh or severe speech or behavior

    men associate the roughness of nonstandard working-class speech with masculinity

    the roughness of her voice was a signal to keep quiet


    harshness: the quality of being unpleasant (harsh or rough or grating) to the senses

    crudeness: an unpolished unrefined quality

    the crudeness of frontier dwellings depressed her

    choppiness: used of the sea during inclement or stormy weather

    Synonyms: rough water

    rowdiness: rowdy behavior

    Synonyms: rowdyism, disorderliness

    pitting: the formation of small pits in a surface as a consequence of corrosion

    Synonyms: indentation