reward nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

reward nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm reward giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của reward.

Từ điển Anh Việt

  • reward


    * danh từ

    sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán

    tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)

    sự hoàn lại tài sản mất

    * ngoại động từ

    thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • reward

    payment made in return for a service rendered

    an act performed to strengthen approved behavior

    Synonyms: reinforcement

    the offer of money for helping to find a criminal or for returning lost property

    act or give recompense in recognition of someone's behavior or actions

    Synonyms: repay, pay back


    wages: a recompense for worthy acts or retribution for wrongdoing

    the wages of sin is death

    virtue is its own reward

    Synonyms: payoff

    advantage: benefit resulting from some event or action

    it turned out to my advantage

    reaping the rewards of generosity

    Antonyms: penalty

    honor: bestow honor or rewards upon

    Today we honor our soldiers

    The scout was rewarded for courageous action

    Synonyms: honour

    Antonyms: dishonor

    reinforce: strengthen and support with rewards

    Let's reinforce good behavior