masked nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

masked nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm masked giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của masked.

Từ điển Anh Việt

  • masked


    * tính từ

    mang mặt nạ, che mặt

    che đậy, giấu giếm

    a masked smile: nụ cười che đậy

    (quân sự) nguỵ trang

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • masked

    * kỹ thuật

    bị chắn

    bị che

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • masked

    having markings suggestive of a mask

    the masked face of a raccoon


    dissemble: hide under a false appearance

    He masked his disappointment

    Synonyms: cloak, mask

    mask: put a mask on or cover with a mask

    Mask the children for Halloween

    Antonyms: unmask

    disguise: make unrecognizable

    The herb masks the garlic taste

    We disguised our faces before robbing the bank

    Synonyms: mask

    mask: cover with a sauce

    mask the meat

    mask: shield from light

    Synonyms: block out

    cloaked: having its true character concealed with the intent of misleading

    hidden agenda

    masked threat

    Synonyms: disguised