knotty nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

knotty nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm knotty giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của knotty.

Từ điển Anh Việt

  • knotty


    * tính từ

    có nhiều nút

    có nhiều mắt (gỗ); có nhiều đầu mấu

    (nghĩa bóng) rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích

    a question: một vấn đề nan giải

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • knotty

    * kỹ thuật

    nhiều mắt (gỗ)

    y học:

    có bướu

    hóa học & vật liệu:

    có nhiều đốt

    có nhiều mắt

    có nhiều màu

    xây dựng:

    xoắn ốc (đường)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • knotty

    tangled in knots or snarls

    a mass of knotted string

    snarled thread

    Synonyms: snarled, snarly


    baffling: making great mental demands; hard to comprehend or solve or believe

    a baffling problem

    I faced the knotty problem of what to have for breakfast

    a problematic situation at home

    Synonyms: elusive, problematic, problematical, tough

    gnarled: used of old persons or old trees; covered with knobs or knots

    gnarled and knotted hands

    a knobbed stick

    Synonyms: gnarly, knotted, knobbed

    byzantine: highly complex or intricate and occasionally devious

    the Byzantine tax structure

    Byzantine methods for holding on to his chairmanship

    convoluted legal language

    convoluted reasoning

    the plot was too involved

    a knotty problem

    got his way by labyrinthine maneuvering

    Oh, what a tangled web we weave"- Sir Walter Scott

    tortuous legal procedures

    tortuous negotiations lasting for months

    Synonyms: convoluted, involved, tangled, tortuous