incite nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

incite nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm incite giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của incite.

Từ điển Anh Việt

  • incite


    * ngoại động từ

    khuyến khích

    kích động, xúi giục (ai làm việc gì)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • incite

    provoke or stir up

    incite a riot

    set off great unrest among the people

    Synonyms: instigate, set off, stir up


    motivate: give an incentive for action

    This moved me to sacrifice my career

    Synonyms: actuate, propel, move, prompt

    prod: urge on; cause to act

    The other children egged the boy on, but he did not want to throw the stone through the window

    Synonyms: egg on