excitation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

excitation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm excitation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của excitation.

Từ điển Anh Việt

  • excitation


    * danh từ

    sự kích thích

    atomic excitation: (vật lý) sự kích thích nguyên tử

    radiative excitation: (vật lý) sự kích thích bằng bức xạ

  • excitation

    (vật lí) sự kích thích

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • excitation

    * kỹ thuật

    kích thích

    lực kích thích

    xây dựng:

    sự kích rung

    đo lường & điều khiển:

    sự kích thích


    sự kích từ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • excitation

    the neural or electrical arousal of an organ or muscle or gland

    Synonyms: innervation, irritation

    something that agitates and arouses

    he looked forward to the excitements of the day

    Synonyms: excitement


    excitement: the state of being emotionally aroused and worked up

    his face was flushed with excitement and his hands trembled

    he tried to calm those who were in a state of extreme inflammation

    Synonyms: inflammation, fervor, fervour