armed nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

armed nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm armed giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của armed.

Từ điển Anh Việt

  • armed


    * tính từ

    vũ trang

    armed forces: lực lượng vũ trang

    armed insurrection: cuộc khởi nghĩa vũ trang

    armed neutrality: trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • armed

    * kỹ thuật

    tăng cứng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • armed

    (used of persons or the military) characterized by having or bearing arms

    armed robbery

    Antonyms: unarmed

    having arms or arms as specified; used especially in combination

    the many-armed goddess Shiva

    Antonyms: armless

    (used of plants and animals) furnished with bristles and thorns

    Antonyms: unarmed


    arm: prepare oneself for a military confrontation

    The U.S. is girding for a conflict in the Middle East

    troops are building up on the Iraqi border

    Synonyms: build up, fortify, gird

    Antonyms: disarm

    arm: supply with arms

    The U.S. armed the freedom fighters in Afghanistan