abnormal nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

abnormal nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm abnormal giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của abnormal.

Từ điển Anh Việt

  • abnormal


    * tính từ

    không bình thường, khác thường; dị thường

  • abnormal

    (Tech) bất thường, dị thường; không chuẩn

  • abnormal

    bất thường; (thống kê) không chuẩn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • abnormal

    not normal; not typical or usual or regular or conforming to a norm

    abnormal powers of concentration

    abnormal amounts of rain

    abnormal circumstances

    an abnormal interest in food

    Synonyms: unnatural

    Antonyms: normal

    departing from the normal in e.g. intelligence and development

    they were heartbroken when they learned their child was abnormal

    an abnormal personality

    Antonyms: normal

    much greater than the normal

    abnormal profits

    abnormal ambition