able nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

able nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm able giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của able.

Từ điển Anh Việt

  • able


    * tính từ

    có năng lực, có tài

    an able co-op manager: một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực

    an able writer: một nhà văn có tài

    to be able to: có thể

    to be able to do something: có thể làm được việc gì

    (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • able

    (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something

    able to swim

    she was able to program her computer

    we were at last able to buy a car

    able to get a grant for the project

    Antonyms: unable

    have the skills and qualifications to do things well

    able teachers

    a capable administrator

    children as young as 14 can be extremely capable and dependable

    Synonyms: capable

    having inherent physical or mental ability or capacity

    able to learn

    human beings are able to walk on two feet

    Superman is able to leap tall buildings

    having a strong healthy body

    an able seaman

    every able-bodied young man served in the army

    Synonyms: able-bodied