capable nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

capable nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm capable giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của capable.

Từ điển Anh Việt

  • capable


    * tính từ

    có tài, có năng lực giỏi

    a very capable doctor: một bác sĩ rất giỏi

    có thể, có khả năng, dám, cả gan

    show your teacher what you are capable of: hãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào

    the situation in capable of improvement: tình hình có khả năng cải thiện được

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • capable

    (usually followed by `of') having capacity or ability

    capable of winning

    capable of hard work

    capable of walking on two feet

    Antonyms: incapable

    possibly accepting or permitting

    a passage capable of misinterpretation

    open to interpretation

    an issue open to question

    the time is fixed by the director and players and therefore subject to much variation

    Synonyms: open, subject

    (followed by `of') having the temperament or inclination for

    no one believed her capable of murder

    Antonyms: incapable


    adequate to: having the requisite qualities for

    equal to the task

    the work isn't up to the standard I require

    Synonyms: equal to, up to

    able: have the skills and qualifications to do things well

    able teachers

    a capable administrator

    children as young as 14 can be extremely capable and dependable