ridiculous nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ridiculous nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ridiculous giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ridiculous.

Từ điển Anh Việt

  • ridiculous


    * tính từ

    buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng

    a ridiculous man: một người lố bịch

    a ridiculous speech: một bài diễn văn lố bịch tức cười

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • ridiculous


    pathetic: inspiring scornful pity

    how silly an ardent and unsuccessful wooer can be especially if he is getting on in years"- Dashiell Hammett

    Synonyms: silly

    absurd: incongruous; inviting ridicule

    the absurd excuse that the dog ate his homework

    that's a cockeyed idea

    ask a nonsensical question and get a nonsensical answer

    a contribution so small as to be laughable

    it is ludicrous to call a cottage a mansion

    a preposterous attempt to turn back the pages of history

    her conceited assumption of universal interest in her rather dull children was ridiculous

    Synonyms: cockeyed, derisory, idiotic, laughable, ludicrous, nonsensical, preposterous

    farcical: broadly or extravagantly humorous; resembling farce

    the wild farcical exuberance of a clown

    ludicrous green hair

    Synonyms: ludicrous