absurd nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

absurd nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm absurd giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của absurd.

Từ điển Anh Việt

  • absurd


    * tính từ

    vô lý

    ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch

  • absurd

    (Tech) vô nghĩa, phi lý

  • absurd

    vô nghĩa, vô lý, phi lý

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • absurd

    * kỹ thuật

    phi lý

    vô lý

    vô nghĩa

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • absurd

    a situation in which life seems irrational and meaningless

    The absurd is the essential concept and the first truth"--Albert Camus

    Synonyms: the absurd

    inconsistent with reason or logic or common sense

    the absurd predicament of seeming to argue that virtue is highly desirable but intensely unpleasant"- Walter Lippman

    incongruous; inviting ridicule

    the absurd excuse that the dog ate his homework

    that's a cockeyed idea

    ask a nonsensical question and get a nonsensical answer

    a contribution so small as to be laughable

    it is ludicrous to call a cottage a mansion

    a preposterous attempt to turn back the pages of history

    her conceited assumption of universal interest in her rather dull children was ridiculous

    Synonyms: cockeyed, derisory, idiotic, laughable, ludicrous, nonsensical, preposterous, ridiculous