pullulate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

pullulate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm pullulate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của pullulate.

Từ điển Anh Việt

  • pullulate


    * nội động từ

    mọc mầm, nảy mầm

    sinh sản nhanh; nảy nở nhiều

    (nghĩa bóng) nảy sinh, phát sinh (thuyết...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • pullulate

    become abundant; increase rapidly

    breed freely and abundantly


    teem: be teeming, be abuzz

    The garden was swarming with bees

    The plaza is teeming with undercover policemen

    her mind pullulated with worries

    Synonyms: swarm

    pour: move in large numbers

    people were pouring out of the theater

    beggars pullulated in the plaza

    Synonyms: swarm, stream, teem

    shoot: produce buds, branches, or germinate

    the potatoes sprouted

    Synonyms: spud, germinate, bourgeon, burgeon forth, sprout