manipulate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

manipulate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm manipulate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của manipulate.

Từ điển Anh Việt

  • manipulate


    * ngoại động từ

    vận dụng bằng tay, thao tác

    lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé)

  • manipulate

    điều khiển, vận động; thao tác

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • manipulate

    * kinh tế

    làm giả

    nguỵ tạo (trương mục)

    ngụy tạo (trương mục)

    thao túng

    thao túng (thị trường)

    * kỹ thuật

    điều khiển

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • manipulate

    influence or control shrewdly or deviously

    He manipulated public opinion in his favor

    Synonyms: pull strings, pull wires

    hold something in one's hands and move it

    control (others or oneself) or influence skillfully, usually to one's advantage

    She manipulates her boss

    She is a very controlling mother and doesn't let her children grow up

    The teacher knew how to keep the class in line

    she keeps in line

    Synonyms: keep in line, control

    treat manually, as with massage, for therapeutic purposed


    fudge: tamper, with the purpose of deception

    Fudge the figures

    cook the books

    falsify the data

    Synonyms: fake, falsify, cook, wangle, misrepresent

    rig: manipulate in a fraudulent manner

    rig prices