lure nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

lure nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm lure giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của lure.

Từ điển Anh Việt

  • lure


    * ngoại động từ

    gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên

    nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ

    the pleasures of city life lure him away from studies: những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • lure

    qualities that attract by seeming to promise some kind of reward

    Synonyms: enticement, come-on


    bait: anything that serves as an enticement

    Synonyms: come-on, hook, sweetener

    bait: something used to lure fish or other animals into danger so they can be trapped or killed

    Synonyms: decoy

    entice: provoke someone to do something through (often false or exaggerated) promises or persuasion

    He lured me into temptation

    Synonyms: tempt