hope nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

hope nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm hope giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của hope.

Từ điển Anh Việt

  • hope


    * danh từ

    hy vọng

    to pin (anchor) one's hopes on...: đặt hy vọng vào...

    vague hopes: những hy vọng mơ hồ

    to be past (beyond) hope: không còn hy vọng gì nữa

    nguồn hy vọng

    he was their last hope: anh ấy là nguồn hy vọng cuối cùng của họ

    to give up (resign) all hope

    từ bỏ mọi hy vọng

    in vain hope

    hy vọng hão huyền, uổng công

    while there is life there's is hope

    (xem) while

    * động từ

    hy vọng

    to hope for something: hy vọng cái gì, trông mong cái gì

    to hope against hope: hy vọng hão

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • hope

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    hy vọng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • hope

    a specific instance of feeling hopeful

    it revived their hope of winning the pennant

    the general feeling that some desire will be fulfilled

    in spite of his troubles he never gave up hope

    Antonyms: despair

    someone (or something) on which expectations are centered

    he was their best hope for a victory

    United States comedian (born in England) who appeared in films with Bing Crosby (1903-2003)

    Synonyms: Bob Hope, Leslie Townes Hope

    one of the three Christian virtues

    expect and wish

    I trust you will behave better from now on

    I hope she understands that she cannot expect a raise

    Synonyms: trust, desire

    be optimistic; be full of hope; have hopes

    I am still hoping that all will turn out well

    Antonyms: despair

    intend with some possibility of fulfilment

    I hope to have finished this work by tomorrow evening

    Synonyms: go for


    promise: grounds for feeling hopeful about the future

    there is little or no promise that he will recover